Chi tiết sản phẩm

ĐÁ HOA CƯƠNG ĐỎ BÌNH ĐỊNH

Mã sản phẩm : ĐÁ HOA CƯƠNG ĐỎ BÌNH ĐỊNH
Giá : Liên hệ
Mô tả : Đá hoa cương đỏ Bình Định là mẫu đá hoa cương thuộc dòng đá tự nhiên và phân khúc tầm trung trở lên. Ngoài ra, người ta cũng biết tới loại đá này với tên gọi khác là đá đỏ ruby Bình Định, nhằm giúp phân biệt hai dòng đỏ và dòng đỏ nhạt
Liên hệ ngay

Đá hoa cương đỏ Bình Định là mẫu đá hoa cương thuộc dòng đá tự nhiên và phân khúc tầm trung trở lên. Ngoài ra, người ta cũng biết tới loại đá này với tên gọi khác là đá đỏ ruby Bình Định, nhằm giúp phân biệt hai dòng đỏ và dòng đỏ nhạt.

Vì hai dòng đá này có giá chênh lệch nhau khá lớn, nên nếu bạn chưa phân biệt được đâu mới chính là loại đá granite đỏ Bình Định. Thì đừng nên bỏ qua bài viết này nhé!

da-do-binh-dinh

Độ khó của việc nhận biết đúng đá đỏ Bình Định

Hiện nay, nhiều cơ sở đá chỉ nhập duy nhất loại đá đỏ nhạt Bình Định. Tuy nhiên, họ gia công và xử lý bề mặt theo hai chiều hướng:

- Đánh bóng đậm hơn và sáng hơn, khiến đá có xu hướng hao hao giống đá đỏ Ruby Bình Định.

- Gia công sơ sài, đánh bóng vừa phải để có màu xỉn hơn. Khi so sánh với mẫu được đánh bóng thì có sự khác biệt về màu sắc. Và mẫu này họ gọi là đá đỏ nhạt Bình Định.

Nếu bạn chưa từng tiếp xúc hoặc chưa có trải nghiệm tại nhiều nơi như: nhà hàng, khách sạn, khu nghỉ dưỡng và một số club cao cấp. Thì phần lớn bạn sẽ bị nhầm vì chính màu sắc và độ bóng của đá.

Trung bình, đá đỏ nhạt có giá chỉ bằng 50-60% đá đỏ ruby. Nên khi lựa chọn mẫu đá hoa cương đỏ Bình Định không đúng thì bạn sẽ MẤT rất nhiều tiền oan. 

Cách phân biệt và lựa chọn đúng đá granite đỏ Bình Định

Cách phân biệt chính xác nhất là dựa trên thang đo độ màu sắc của đá hoa cương đỏ Bình Định.

- Đá đỏ Bình Định 100% sẽ có màu hồng nghiêng về ruby. Và khi bạn nhìn xa 1-2 m, màu đá mới thực sự là màu ruby đỏ.

- Đá đỏ nhạt Bình Định 100% thì màu nghiêng về hồng cánh sen. Và khi bạn nhìn 1-2m, màu hồng sẽ nhạt hơn, khi đó màu của đá sẽ không còn gam màu đỏ đậm.

Điều này chỉ đúng với cùng cơ sở cung cấp 2 loại đá trên và sử dụng cùng cách đánh bóng mặt đá. Thế nên, khi lựa chọn đúng đá hoa cương đỏ Bình Định, bạn hãy chọn lọc cơ sở uy tín để tin mua.

Có những cách sau giúp bạn tìm ĐÚNG cơ sở mình CẦN.

- Cơ sở có địa chỉ cụ thể và bạn trực tiếp đến xem xét đá thực tế.

- Cơ sở có quy định và điều khoản rõ ràng. Đặc biệt, nhân viên tư vấn có chuyên môn, gặp vấn đề gì cũng đưa ra được chính xác đáp án bạn cần.

- Giá đá đỏ ruby Bình Định thi công trọn gói là bao nhiêu. Và tay nghề thợ qua các dự án thực tế như thế nào.

Bạn hãy inbox mạnh dạn hỏi về thực tế công trình hoặc gửi email báo giá cùng các vấn đề thi công thiết kế liên quan. Sau đó hãy so sánh chúng để lựa chọn tốt nhất. Nhưng hãy nhớ, hãy đề cao sự uy tín và chất lượng thi công lên trên yếu tố giá. Vì giá tiền sẽ tương xứng với giá trị, đặc biệt là trong thi công công trình dân dụng.

Địa chỉ uy tín về đá hoa cương đỏ Bình Định 

CÔNG TY TNHH ĐÁ HOA CƯƠNG là công ty chuyên cung cấp và thi công trọn gói đá hoa cương đỏ Bình Định chất lượng và giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Chúng tôi cam kết về 100% là đá tự nhiên thuộc dòng đá granite đỏ Bình Định. Màu sắc của đá là màu ruby đậm. Cùng với chất lượng xử lý bề mặt bóng mịn và độ dày đá từ 18-20cm sẽ phù hợp với tất cả nhu cầu lắp ốp đá: mặt bàn, bếp, mặt tường, bếp, phòng tắm, cầu thang, nền nhà,...

Nếu bạn cần tư vấn gì thêm hoặc muốn tìm hiểu kỹ hơn thì đừng ngần ngại, hãy liên hệ ngay cho chúng tôi và nhận những ƯU ĐÃI về giá và các dịch vụ liên quan khác nhé!

Hình Đá
Tên Đá 
Cầu Thang/m2
Mặt Tiền/m2
Mặt Bếp/m dài
     
Đá Đen Kim Sa Trung
1.050
1.400
900
 
Đá Đen Kim Sa Hạt Bắp
1.250
1.600
1.100
Đá Đen Ấn Độ
1,250
1.450
1.100
Đá Đen Bazan
1.150
1.450
1.000
Đá Đen Huế
900
1.150
750
Đá Xà Cừ Xanh Đen
1.600
1.800
1.400
Đá Đen Phú Yên
1.150
1.300
1.000
Đá Đen Long Chuột
750
900
650
Đá Đen Mexico
900
1.050
770
Đá Đen Absolute
1.450
1.650
1.250
Đá Đen Sông Hinh
900
1.050
770
Đá Xanh Đen Campuchia
760
1.100
660
Đá Đen Tia Chớp
1.600
1.750
1.400
Đá Đen An Lão
900
1.050
770
Đá Trắng Bình Định
700
900
600
Đá Trắng Tây Ban Nha
650
800
550
Đá Trắng Ấn Độ
750
950
650
Đá Trắng Mắt Rồng
750
950
650
Đá Trắng Suối Lau
600
750
500
Đá Trắng Tư Bản
900
1.050
780
Đá Trắng Ánh Kim
650
850
500
Đá Trắng Sứ Dẻo
1.800
2.200
1.600
Đá Trắng Đường
700
850
600
Đá Trắng Moka
900
1.050
750
Đá Trắng Volakas Ý
1.700
1.900
1.550
Đá Trắng Canara Ý
1.900
2.100
1.700
Đá Trắng Nha Sĩ
900
1.050
800
Đá Trắng Muối
1.800
2.100
1.600
Đá Trắng Polaris
1.700
1.900
1.550
Đá Trắng Phan Rang
650
800
550
Đá Trắng Sa Mạc
1.150
1.300
1.000
Đá Xà Cừ Xám Trắng
1.400
1.600
1.200
Đá Trắng Vân Mây
900
1.050
800
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Brazil
1.700
1.900
1.550
Đá Đỏ Ruby Bình Định
1.250
1.450
1.100
Đá Đỏ Japan
800
950
700
Đá Đỏ Phần Lan
1.320
1.470
1.170
Đá Đỏ Sa Mạc
1.280
1.480
1.100
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
700
850
600
Đá Đỏ Anh Quốc
1.200
1.350
1.050
Đá Đỏ Huyết Dụ
1.450
1.600
1.300
Đá Vàng Bình Định Đậm
900
1.050
750
Đá Vàng Ai Cạp
1.200
1.400
1.050
Đá Vàng Rể Cây
1.650
1.850
1.500
Đá Vàng Bướm
1.450
1.650
1.300
Đá Vàng Brazil
1.850
2.050
1.700
Đá Vàng Da Báo
1.400
1.600
1.250
Đá Vàng Sa Mạc
1.280
1.480
1.100
Đá Vàng Saphia
1.400
1.600
1.250
Đá Vàng Thạch Anh
900
1.100
750
Đá Vàng Onice Opium
6.000
6.300
5.700
Đá Vàng Anh Quốc
1.400
1.600
1.250
Đá Xà Cừ Ánh Vàng
1.550
1.750
1.250
Đá Nâu Anh Quốc
1.100
1.300
950
Đá Nâu Tây Ban Nha
1.400
1.600
1.250
Đá Nâu Phần Lan
1.250
1.450
1.100
Đá Nâu Bone
1.950
2.150
1.800
Đá Nâu Orange Tea
2.100
2.300
1.950
Đá Nâu Daino
1.800
2.050
1.650
Đá Nâu Dark Emperador
1.500
1.700
1.350
Đá Nâu Baltic
1.380
1.580
1.100
Đá Nâu Walnut
2.600
2.900
2.400
Đá Xanh Rể Cây
1.650
1.850
1.500
Đá Xanh Napoli
1.250
1.450
1.100
Đá Xanh Phan Rang
850
1.050
700
Đá Xanh Bướm Brazil
1.550
1.750
1.400
Đá  Xanh Xám Xà Cừ
1.500
1.700
1.350
Đá Xanh Ngọc Na Uy
2.100
2.400
1.900
Đá Xanh Brazil
1.150
1.350
1.000
Đá Xanh Bahia
1.200
1.400
1.100
Đá Xanh Nam Mỹ
1.100
1.300
950
Đá Xanh Cừ
1.100
1.300
950
Đá Xanh Mắt Mèo
1.250
1.450
1.100
Đá Xanh Oyster Blue
6.200
6.700
5.000
Đá Xanh Onix
7.200
7.700
5.400
Đá Hồng Gia Lai
700
900
600
Đá Hồng Bình Định
750
950
650
Đá Hồng Onice Venato
6.500
6.900
6.100
Đá Hồng Botticino
2.050
2.250
1.900
Đá Hồng Cream Nova
2.100
2.300
1.950
Đá Hồng Ban Đêm
650
850
550
Đá Hông Sò
2.100
2.300
1.900
Đá Tím Mông Cổ
500
700
400
Đá Tím Hoa Cà
650
850
550
Đá Tím Khánh Hòa
670
870
570
Đá Tím Sa Mạc
1.250
1.450
1.100
Đá Xà Cừ Ánh Tím
1.800
2.100
1.300
Đá Tím Phù Cát Bình Định
650
850
550
Đá Tím Azul Pearl
6.500
7.000
6.100
Đá Kem Navona
2.200
2.400
2.000
Đá Kem Oman
1.800
2.100
1.700
Đá Kem Classico
1.900
2.100
1.700
Đá Kem Chỉ Đỏ
1.800
2.100
1.600
Đá Kem Crema Marfil
2.200
2.500
1.900
Đá Xám Phước Hòa
800
950
600
Đá Xám Vân Gỗ
1.900
2.200
1.650
Đá Xám Rainbow Silver
5.000
5.400
3.500
Đá Xám Ninh Bình
1.550
1.700
1.400
Đá Royal Black
Đá Royal Black
2.400
2.600
2.100
Đá Yellow Wood Italia
Đá yellow wood italia
2.700
2.900
2.400
Đá Desert gold
Đá Desert gold
2.400
2.600
2.100
Đá Himalayan Black
 Đá Himalayan Black
2.400
2.600
2.100
Đá Yellow Brazil
Đá Granite Yellow Brazil
2.200
2.400
2.000
Đá granite Gold Brazil
Đá granite Gold Brazil
2.400
2.600
2.100
Đá Marble Thaso White
Đá Thaso White
3.600
3.900
3.200
 

Báo giá nhanh

Số điện thoai

Nội dung yêu cầu

File đính kèm (Nếu có)

doc|docx|xls

Sản phẩm bán chạy

  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : 1650000 VNĐ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : Liên hệ
  • Giá : 600000 VNĐ
  • Giá : 1550000 VNĐ
  • Giá : 1900000 VNĐ
  • Giá : 1400000 VNĐ
  • 2016 Copyright © da hoa cuong minh trung. Web Design by Nina.vn