Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều dòng đá Marble khác nhau. Tuy nhiên, đá vân gỗ Xám vẫn luôn chiếm được sự yêu thích và lựa chọn của khách hàng. Vậy, loại đá này có điểm gì đặc biệt và địa chỉ nào cung cấp đá marble vân gỗ Xám chất lượng, uy tín, giá rẻ? Cùng tìm hiểu câu trả lời cho những thắc mắc trên trong những thông tin có trong bài viết này bạn nhé!
Đặc điểm của đá vân gỗ Xám
Đá vân gỗ Xám sản phẩm có đầy đủ những đặc tính của loại đá Marble tự nhiên, cụ thể như sau:
Độ cứng, thấm nước
Marble vân gỗ xám là loại đá đạt 3 - 5/10 theo thang điểm Mohs. Bạn có thể dễ dàng điêu khắc, tạo hình trên bề mặt của loại đá này. Đặc biệt, trước khi được đưa vào sử dụng, loại đá này sẽ được xử lý để gia tăng khả năng chống thấm hiệu quả ở cả 4 bề mặt.

Đá Marble vân gỗ Xám sở hữu đầy đủ những đặc tính của đá Marble tự nhiên
Màu sắc và dáng vẻ ngoài
Sản phẩm này có gam màu xám nhạt, rất lịch sự, nhã nhặn và tự nhiên. Bên cạnh đó, nhiều khách hàng ưa chuộng loại đá này bởi những đường vân chạy thẳng một cách rõ ràng sắc nét và được sắp xếp theo quy luật như thớ gỗ tự nhiên. Điều này mang tới nét đẹp rất gần gũi với thiên nhiên.
Nếu bạn thực sự là người yêu thích những loại đá với gam màu nhẹ nhàng như vân gỗ tự nhiên, nhẹ nhàng như vân gỗ thì đá Marble vân gỗ xám sẽ là sự lựa chọn vô cùng hoàn hảo.
Đá vân gỗ Xám được ứng dụng trong nhiều phong cách thiết kế
Đá Marble vân gỗ Xám sở hữu tone màu xám sang trọng, lịch sự và vô cùng nhã nhặn của vân gỗ tự nhiên nên khách hàng có thể thoải mái ứng dụng trong nhiều phong cách thiết kế khác nhau. Bên cạnh đó, việc kết hợp loại đá này trong các phong cách thiết kế như tân cổ điển, hiện đại,... đều sẽ giúp chủ đầu tư làm toát lên nét đẹp của đồ nội thất trong nhà nói riêng và tổng thể công trình nói chung.
Thông số kỹ thuật của đá vân gỗ Xám
Đá marble vân gỗ Xám là sản phẩm thuộc dòng đá cẩm thạch tự nhiên. Chính vì vậy, những thông số của dòng đá này cũng tương tự như một số loại đá cẩm thạch như đá vân gỗ Ý, đá marble Forest, đá Marble Savana Grey,... Điểm khác biệt của dòng đá này so với những loại đá marble khác chính là hoa văn và màu sắc. Sau đây là thông số kỹ thuật chi tiết của đá vân gỗ Xám:
- Tên gọi: Đá vân gỗ Xám
- Tên tiếng Anh: Marble Athens Wooden
- Xuất xứ: Nhập khẩu
- Màu sắc: Màu xám nhạt, kết hợp với những đường vân gỗ chạy thẳng màu trắng hoặc vàng
- Chất liệu: Đá tự nhiên
- Thông số kết cấu:
-
Cường độ nén: 61,7 – 62,9 MPa
-
Độ bền uốn: 13,3 – 14,4 MPa
-
Hấp thụ nước: 0,15-0,2%
-
Mật độ: 2680 kg / m3
-
Độ cứng: 5 Moh
- Kích thước:
-
Chiều rộng: 10 cm – 180 cm
-
Chiều dài: 200 cm – 300 cm
-
Độ dày: 18 mm – 20 mm
Kích thước của đá có thể được thay đổi tùy vào yêu cầu của khách hàng để phù hợp với từng hạng mục thi công công trình.

Kích thước của đá Marble vân gỗ Xám có thể thay đổi tùy vào yêu cầu của khách hàng
Địa chỉ cung cấp đá vân gỗ Xám chất lượng, giá rẻ
Đá hoa cương Tấn Trung được đánh giá là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm đá Marble uy tín, chất lượng với giá thành cạnh tranh nhất tại thị trường Tp Hồ Chí Minh hiện nay. Sử dụng dịch vụ của chúng tôi, quý khách hàng sẽ được đảm bảo rất nhiều lợi ích đi kèm như sau:
-
Tấn Trung cam kết cung cấp các sản phẩm đá hoa cương được nhập khẩu trực tiếp từ nhiều thị trường nổi tiếng như Ấn Độ, Ý, Thổ Nhĩ Kỳ,...
-
Sản phẩm được bán ra luôn kèm theo giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và kiểm định chất lượng.
-
Sẵn sàng đền bù 100% giá trị đơn hàng nếu khách hàng phát hiện Tấn Trung cung cấp các sản phẩm kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
-
Giá thành đá Marble vân gỗ Xám tại Tấn Trung luôn cạnh tranh nhất thị trường.

Tấn Trung là địa chỉ uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp đá hoa cương tại Tp Hồ Chí Minh
Lời kết
Đến với Tấn Trung, quý khách hàng sẽ được sở hữu những sản phẩm đá vân gỗ Xám với chất lượng và giá thành vô cùng phải chăng. Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về rất nhiều mẫu đá hoa cương bằng cách gọi điện tới số hotline 0938 311 767 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng, chính xác nhất.
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Địa Chỉ: 6 Đường D10, Tây Thạnh, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
+ Địa Chỉ 2: 35 Ấp Thạnh Phú, Xã Hỏa Lựu, Vị Thanh, Hậu Giang
+ Mã Số Thuế: 0316415586
+ Web: dahoacuongvuanh.com
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Vân Gỗ Xám
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang/m2
|
Mặt Tiền/m2
|
Mặt Bếp/m dài
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Trung
|
1.050
|
1.400
|
900
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Hạt Bắp
|
1.250
|
1.600
|
1.100
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1,250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.150
|
1.450
|
1.000
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
900
|
1.150
|
750
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.600
|
1.800
|
1.400
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.150
|
1.300
|
1.000
|
![]() |
Đá Đen Long Chuột
|
750
|
900
|
650
|
![]() |
Đá Đen Mexico
|
900
|
1.050
|
770
|
![]() |
Đá Đen Absolute
|
1.450
|
1.650
|
1.250
|
![]() |
Đá Đen Sông Hinh
|
900
|
1.050
|
770
|
![]() |
Đá Xanh Đen Campuchia
|
760
|
1.100
|
660
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.600
|
1.750
|
1.400
|
![]() |
Đá Đen An Lão
|
900
|
1.050
|
770
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
700
|
900
|
600
|
![]() |
Đá Trắng Tây Ban Nha
|
650
|
800
|
550
|
![]() |
Đá Trắng Ấn Độ
|
750
|
950
|
650
|
![]() |
Đá Trắng Mắt Rồng
|
750
|
950
|
650
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600
|
750
|
500
|
![]() |
Đá Trắng Tư Bản
|
900
|
1.050
|
780
|
![]() |
Đá Trắng Ánh Kim
|
650
|
850
|
500
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Dẻo
|
1.800
|
2.200
|
1.600
|
![]() |
Đá Trắng Đường
|
700
|
850
|
600
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
900
|
1.050
|
750
|
|
|
Đá Trắng Volakas Ý
|
1.700
|
1.900
|
1.550
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
1.900
|
2.100
|
1.700
|
![]() |
Đá Trắng Nha Sĩ
|
900
|
1.050
|
800
|
|
|
Đá Trắng Muối
|
1.800
|
2.100
|
1.600
|
![]() |
Đá Trắng Polaris
|
1.700
|
1.900
|
1.550
|
![]() |
Đá Trắng Phan Rang
|
650
|
800
|
550
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.150
|
1.300
|
1.000
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xám Trắng
|
1.400
|
1.600
|
1.200
|
![]() |
Đá Trắng Vân Mây
|
900
|
1.050
|
800
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Brazil
|
1.700
|
1.900
|
1.550
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
800
|
950
|
700
|
![]() |
Đá Đỏ Phần Lan
|
1.320
|
1.470
|
1.170
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.280
|
1.480
|
1.100
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700
|
850
|
600
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.200
|
1.350
|
1.050
|
![]() |
Đá Đỏ Huyết Dụ
|
1.450
|
1.600
|
1.300
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900
|
1.050
|
750
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cạp
|
1.200
|
1.400
|
1.050
|
![]() |
Đá Vàng Rể Cây
|
1.650
|
1.850
|
1.500
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.450
|
1.650
|
1.300
|
![]() |
Đá Vàng Brazil
|
1.850
|
2.050
|
1.700
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.280
|
1.480
|
1.100
|
![]() |
Đá Vàng Saphia
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Vàng Thạch Anh
|
900
|
1.100
|
750
|
![]() |
Đá Vàng Onice Opium
|
6.000
|
6.300
|
5.700
|
![]() |
Đá Vàng Anh Quốc
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Xà Cừ Ánh Vàng
|
1.550
|
1.750
|
1.250
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100
|
1.300
|
950
|
![]() |
Đá Nâu Tây Ban Nha
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Nâu Phần Lan
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Nâu Bone
|
1.950
|
2.150
|
1.800
|
![]() |
Đá Nâu Orange Tea
|
2.100
|
2.300
|
1.950
|
![]() |
Đá Nâu Daino
|
1.800
|
2.050
|
1.650
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.500
|
1.700
|
1.350
|
![]() |
Đá Nâu Baltic
|
1.380
|
1.580
|
1.100
|
![]() |
Đá Nâu Walnut
|
2.600
|
2.900
|
2.400
|
![]() |
Đá Xanh Rể Cây
|
1.650
|
1.850
|
1.500
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Xanh Phan Rang
|
850
|
1.050
|
700
|
![]() |
Đá Xanh Bướm Brazil
|
1.550
|
1.750
|
1.400
|
![]() |
Đá Xanh Xám Xà Cừ
|
1.500
|
1.700
|
1.350
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc Na Uy
|
2.100
|
2.400
|
1.900
|
![]() |
Đá Xanh Brazil
|
1.150
|
1.350
|
1.000
|
![]() |
Đá Xanh Bahia
|
1.200
|
1.400
|
1.100
|
![]() |
Đá Xanh Nam Mỹ
|
1.100
|
1.300
|
950
|
![]() |
Đá Xanh Cừ
|
1.100
|
1.300
|
950
|
![]() |
Đá Xanh Mắt Mèo
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Xanh Oyster Blue
|
6.200
|
6.700
|
5.000
|
![]() |
Đá Xanh Onix
|
7.200
|
7.700
|
5.400
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
700
|
900
|
600
|
![]() |
Đá Hồng Bình Định
|
750
|
950
|
650
|
![]() |
Đá Hồng Onice Venato
|
6.500
|
6.900
|
6.100
|
![]() |
Đá Hồng Botticino
|
2.050
|
2.250
|
1.900
|
![]() |
Đá Hồng Cream Nova
|
2.100
|
2.300
|
1.950
|
![]() |
Đá Hồng Ban Đêm
|
650
|
850
|
550
|
![]() |
Đá Hông Sò
|
2.100
|
2.300
|
1.900
|
![]() |
Đá Tím Mông Cổ
|
500
|
700
|
400
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
650
|
850
|
550
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
670
|
870
|
570
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Xà Cừ Ánh Tím
|
1.800
|
2.100
|
1.300
|
![]() |
Đá Tím Phù Cát Bình Định
|
650
|
850
|
550
|
![]() |
Đá Tím Azul Pearl
|
6.500
|
7.000
|
6.100
|
![]() |
Đá Kem Navona
|
2.200
|
2.400
|
2.000
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.800
|
2.100
|
1.700
|
![]() |
Đá Kem Classico
|
1.900
|
2.100
|
1.700
|
![]() |
Đá Kem Chỉ Đỏ
|
1.800
|
2.100
|
1.600
|
![]() |
Đá Kem Crema Marfil
|
2.200
|
2.500
|
1.900
|
![]() |
Đá Xám Phước Hòa
|
800
|
950
|
600
|
|
|
Đá Xám Vân Gỗ
|
1.900
|
2.200
|
1.650
|
![]() |
Đá Xám Rainbow Silver
|
5.000
|
5.400
|
3.500
|
![]() |
Đá Xám Ninh Bình
|
1.550
|
1.700
|
1.400
|
![]() |
Đá Royal Black
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá yellow wood italia
|
2.700
|
2.900
|
2.400
|
![]() |
Đá Desert gold
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá Himalayan Black
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá Granite Yellow Brazil
|
2.200
|
2.400
|
2.000
|
![]() |
Đá granite Gold Brazil
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá Thaso White
|
3.600
|
3.900
|
3.200
|







.jpg)





.jpg)


.jpg)








.jpg)


.jpg)








(1).jpg)







.jpg)


.jpg)


(1).jpg)













.jpg)






.jpg)
































