Đá xanh vỏ dưa đã và đang có mặt ở mọi nơi. Với tính chất ưu việt, gần gũi với thiên nhiên, loại đá này luôn tạo nên được một nét độc đáo riêng mà không phải loại vật liệu nào cũng mang lại được. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan về dòng đá này.
Đôi nét về đá xanh vỏ dưa
Đá marble xanh vỏ dưa được khai thác chính tại India. Nơi đây nổi tiếng với việc khai thác, chế biến đá marble màu xanh nổi tiếng thế giới. Tông màu xanh như màu vỏ dưa hấu kết hợp cùng các vân trắng chìm rất đẹp, mẫu đá được các chủ đầu tư, các nhà thiết kế rất ưa chuộng sử dụng vì rất dễ phối màu với nội thất màu sáng. Không những vậy, màu sắc của đá còn bền đẹp theo thời gian và giúp tôn lên vẻ đẹp sang trọng cho công trình kiến trúc. Nhờ yếu tố này mà đá xanh dưa hấu được sử dụng cho không gian thiết kế tạo điểm nhấn sáng tạo.
Quý khách có thể tham khảo một vài thông số dưới đây để hiểu thêm về loại đá này:
-
Tên sản phẩm: Đá xanh vỏ dưa
-
Loại đá: Marble
-
Màu xanh chủ đạo, có vân trắng cẩm thạch.
-
Độ dày 18 – 20 mm
-
Xuất xứ: Ấn độ
-
Bảo hành độ bóng 12 tháng
-
Ứng dụng sản phẩm: Thi công mặt bàn, ốp tường thang máy, tường nhà, lát nền nhà, làm cầu thang,...

Đá xanh vỏ dưa mang nhiều đặc tính của dòng đá marble
Điểm nổi bật của đá xanh vỏ dưa
Đá marble xanh dưa hấu là loại đá marble tự nhiên nên được đánh giá cao với nhiều ưu điểm nổi bật cho công trình hiện đại cũng như cổ điển:
Độ bền
Cũng giống một số dòng marble khác, đá xanh vỏ dưa có độ bền tương đối cao và chịu được lực tốt, có thể sử dụng hàng chục năm mà ít khi ảnh hưởng đến vẻ đẹp cũng như tính chất bền bỉ. Ngoài ra còn có một số đặc tính như độ chống thấm và chịu nhiệt tốt, không cháy màu...
Tính thẩm mỹ
Đây là ưu điểm nổi bật mang nét đặc trưng không thể lẫn với loại dòng marble khác. Màu xanh dưa hấu toát lên vẻ tinh tế và gần gũi với thiên nhiên. Vì vậy đều được sử dụng cho trang trí nội ngoại thất tạo nên điểm nhấn cho không gian kiến trúc.

Dòng đá có màu xanh kết hợp vân trắng tinh tế
Ứng dụng của đá xanh vỏ dưa là gì?
Hiện nay, các công trình đang dần phát triển mạnh, nhu cầu về các vật liệu có chất lượng tốt về mặt thẩm mỹ và độ bền cũng tăng cao. Về mặt các hạng mục thi công, đá xanh vỏ dưa thích hợp làm cả được nội thất và ngoại thất nhà ở. Đá marble xanh vỏ dưa được ứng dụng làm bàn đá lavabo, mặt đá bàn ăn hoặc bàn trà, lát nền, ốp tường... Ngoài các hạng mục trên loại đá tự nhiên này còn có thể sử dụng nhiều vào các vị trí như: làm cầu thang, lát nền nhà, ốp cột nhà… Mang đến cho mỗi hạng mục hình ảnh không gian chất lượng và sang trọng.

Đá xanh vỏ dưa được sử dụng ốp cầu thang
Tại sao nên mua đá xanh vỏ dưa tại Tấn Trung?
Bởi tính chất ưu việt, gần gũi với thiên nhiên, đá xanh vỏ dưa đang dần có mặt ở hầu hết các hạng mục công trình. Những công trình sử dụng đá ốp lát tự nhiên thường tạo nên được một độc đáo riêng mà không phải loại đá nào cũng mang lại được.
Lựa chọn đá marble của Tấn Trung các bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng, mẫu mã cũng như giá thành. Đặc biệt là chúng tôi còn cung cấp nhiều loại kích thước theo yêu cầu của quý khách hàng, phù hợp với mọi các công trình từ nhỏ tới lớn. Đội ngũ kỹ thuật với nhiều năm kinh nghiệm đã từng thi công nhiều công trình đảm bảo chất lượng.
Lời kết
Bài viết trên đây đã giúp quý khách có cái nhìn tổng quan về đá xanh vỏ dưa. Nếu bạn đang có nhu cầu hoặc quan tâm đến loại đá mà chưa lựa chọn được nơi nào cung cấp chất lượng và có giá cả phải chăng, hãy nhớ đến Tấn Trung. Quý khách muốn có công trình đá tự nhiên như mong muốn, đẹp bền bỉ, nhấc máy và liên lạc ngay với chúng tôi qua hotline 0938 311 767 để được hỗ trợ.
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ chúng tôi sớm nhất qua địa chỉ sau đây.
CÔNG TY TNHH TM ĐÁ HOA CƯƠNG TẤN TRUNG
+ Địa Chỉ: 6 Đường D10, Tây Thạnh, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
+ Địa Chỉ 2: 35 Ấp Thạnh Phú, Xã Hỏa Lựu, Vị Thanh, Hậu Giang
+ Mã Số Thuế: 0316415586
+ Web: dahoacuongvuanh.com
Bảng Báo Gía Thi Công Đá Hoa Cương Xanh vỏ dưa
|
Hình Đá
|
Tên Đá
|
Cầu Thang/m2
|
Mặt Tiền/m2
|
Mặt Bếp/m dài
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Trung
|
1.050
|
1.400
|
900
|
![]() |
Đá Đen Kim Sa Hạt Bắp
|
1.250
|
1.600
|
1.100
|
![]() |
Đá Đen Ấn Độ
|
1,250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Đen Bazan
|
1.150
|
1.450
|
1.000
|
![]() |
Đá Đen Huế
|
900
|
1.150
|
750
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xanh Đen
|
1.600
|
1.800
|
1.400
|
![]() |
Đá Đen Phú Yên
|
1.150
|
1.300
|
1.000
|
![]() |
Đá Đen Long Chuột
|
750
|
900
|
650
|
![]() |
Đá Đen Mexico
|
900
|
1.050
|
770
|
![]() |
Đá Đen Absolute
|
1.450
|
1.650
|
1.250
|
![]() |
Đá Đen Sông Hinh
|
900
|
1.050
|
770
|
![]() |
Đá Xanh Đen Campuchia
|
760
|
1.100
|
660
|
![]() |
Đá Đen Tia Chớp
|
1.600
|
1.750
|
1.400
|
![]() |
Đá Đen An Lão
|
900
|
1.050
|
770
|
![]() |
Đá Trắng Bình Định
|
700
|
900
|
600
|
![]() |
Đá Trắng Tây Ban Nha
|
650
|
800
|
550
|
![]() |
Đá Trắng Ấn Độ
|
750
|
950
|
650
|
![]() |
Đá Trắng Mắt Rồng
|
750
|
950
|
650
|
![]() |
Đá Trắng Suối Lau
|
600
|
750
|
500
|
![]() |
Đá Trắng Tư Bản
|
900
|
1.050
|
780
|
![]() |
Đá Trắng Ánh Kim
|
650
|
850
|
500
|
![]() |
Đá Trắng Sứ Dẻo
|
1.800
|
2.200
|
1.600
|
![]() |
Đá Trắng Đường
|
700
|
850
|
600
|
![]() |
Đá Trắng Moka
|
900
|
1.050
|
750
|
|
|
Đá Trắng Volakas Ý
|
1.700
|
1.900
|
1.550
|
![]() |
Đá Trắng Canara Ý
|
1.900
|
2.100
|
1.700
|
![]() |
Đá Trắng Nha Sĩ
|
900
|
1.050
|
800
|
|
|
Đá Trắng Muối
|
1.800
|
2.100
|
1.600
|
![]() |
Đá Trắng Polaris
|
1.700
|
1.900
|
1.550
|
![]() |
Đá Trắng Phan Rang
|
650
|
800
|
550
|
![]() |
Đá Trắng Sa Mạc
|
1.150
|
1.300
|
1.000
|
![]() |
Đá Xà Cừ Xám Trắng
|
1.400
|
1.600
|
1.200
|
![]() |
Đá Trắng Vân Mây
|
900
|
1.050
|
800
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Ấn Độ Brazil
|
1.700
|
1.900
|
1.550
|
![]() |
Đá Đỏ Ruby Bình Định
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Đỏ Japan
|
800
|
950
|
700
|
![]() |
Đá Đỏ Phần Lan
|
1.320
|
1.470
|
1.170
|
![]() |
Đá Đỏ Sa Mạc
|
1.280
|
1.480
|
1.100
|
![]() |
Đá Đỏ Bình Định Nhạt
|
700
|
850
|
600
|
![]() |
Đá Đỏ Anh Quốc
|
1.200
|
1.350
|
1.050
|
![]() |
Đá Đỏ Huyết Dụ
|
1.450
|
1.600
|
1.300
|
![]() |
Đá Vàng Bình Định Đậm
|
900
|
1.050
|
750
|
![]() |
Đá Vàng Ai Cạp
|
1.200
|
1.400
|
1.050
|
![]() |
Đá Vàng Rể Cây
|
1.650
|
1.850
|
1.500
|
![]() |
Đá Vàng Bướm
|
1.450
|
1.650
|
1.300
|
![]() |
Đá Vàng Brazil
|
1.850
|
2.050
|
1.700
|
![]() |
Đá Vàng Da Báo
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Vàng Sa Mạc
|
1.280
|
1.480
|
1.100
|
![]() |
Đá Vàng Saphia
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Vàng Thạch Anh
|
900
|
1.100
|
750
|
![]() |
Đá Vàng Onice Opium
|
6.000
|
6.300
|
5.700
|
![]() |
Đá Vàng Anh Quốc
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Xà Cừ Ánh Vàng
|
1.550
|
1.750
|
1.250
|
![]() |
Đá Nâu Anh Quốc
|
1.100
|
1.300
|
950
|
![]() |
Đá Nâu Tây Ban Nha
|
1.400
|
1.600
|
1.250
|
![]() |
Đá Nâu Phần Lan
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Nâu Bone
|
1.950
|
2.150
|
1.800
|
![]() |
Đá Nâu Orange Tea
|
2.100
|
2.300
|
1.950
|
![]() |
Đá Nâu Daino
|
1.800
|
2.050
|
1.650
|
![]() |
Đá Nâu Dark Emperador
|
1.500
|
1.700
|
1.350
|
![]() |
Đá Nâu Baltic
|
1.380
|
1.580
|
1.100
|
![]() |
Đá Nâu Walnut
|
2.600
|
2.900
|
2.400
|
![]() |
Đá Xanh Rể Cây
|
1.650
|
1.850
|
1.500
|
![]() |
Đá Xanh Napoli
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Xanh Phan Rang
|
850
|
1.050
|
700
|
![]() |
Đá Xanh Bướm Brazil
|
1.550
|
1.750
|
1.400
|
![]() |
Đá Xanh Xám Xà Cừ
|
1.500
|
1.700
|
1.350
|
![]() |
Đá Xanh Ngọc Na Uy
|
2.100
|
2.400
|
1.900
|
![]() |
Đá Xanh Brazil
|
1.150
|
1.350
|
1.000
|
![]() |
Đá Xanh Bahia
|
1.200
|
1.400
|
1.100
|
![]() |
Đá Xanh Nam Mỹ
|
1.100
|
1.300
|
950
|
![]() |
Đá Xanh Cừ
|
1.100
|
1.300
|
950
|
![]() |
Đá Xanh Mắt Mèo
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Xanh Oyster Blue
|
6.200
|
6.700
|
5.000
|
![]() |
Đá Xanh Onix
|
7.200
|
7.700
|
5.400
|
![]() |
Đá Hồng Gia Lai
|
700
|
900
|
600
|
![]() |
Đá Hồng Bình Định
|
750
|
950
|
650
|
![]() |
Đá Hồng Onice Venato
|
6.500
|
6.900
|
6.100
|
![]() |
Đá Hồng Botticino
|
2.050
|
2.250
|
1.900
|
![]() |
Đá Hồng Cream Nova
|
2.100
|
2.300
|
1.950
|
![]() |
Đá Hồng Ban Đêm
|
650
|
850
|
550
|
![]() |
Đá Hông Sò
|
2.100
|
2.300
|
1.900
|
![]() |
Đá Tím Mông Cổ
|
500
|
700
|
400
|
![]() |
Đá Tím Hoa Cà
|
650
|
850
|
550
|
![]() |
Đá Tím Khánh Hòa
|
670
|
870
|
570
|
![]() |
Đá Tím Sa Mạc
|
1.250
|
1.450
|
1.100
|
![]() |
Đá Xà Cừ Ánh Tím
|
1.800
|
2.100
|
1.300
|
![]() |
Đá Tím Phù Cát Bình Định
|
650
|
850
|
550
|
![]() |
Đá Tím Azul Pearl
|
6.500
|
7.000
|
6.100
|
![]() |
Đá Kem Navona
|
2.200
|
2.400
|
2.000
|
![]() |
Đá Kem Oman
|
1.800
|
2.100
|
1.700
|
![]() |
Đá Kem Classico
|
1.900
|
2.100
|
1.700
|
![]() |
Đá Kem Chỉ Đỏ
|
1.800
|
2.100
|
1.600
|
![]() |
Đá Kem Crema Marfil
|
2.200
|
2.500
|
1.900
|
![]() |
Đá Xám Phước Hòa
|
800
|
950
|
600
|
|
|
Đá Xám Vân Gỗ
|
1.900
|
2.200
|
1.650
|
![]() |
Đá Xám Rainbow Silver
|
5.000
|
5.400
|
3.500
|
![]() |
Đá Xám Ninh Bình
|
1.550
|
1.700
|
1.400
|
![]() |
Đá Royal Black
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá yellow wood italia
|
2.700
|
2.900
|
2.400
|
![]() |
Đá Desert gold
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá Himalayan Black
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá Granite Yellow Brazil
|
2.200
|
2.400
|
2.000
|
![]() |
Đá granite Gold Brazil
|
2.400
|
2.600
|
2.100
|
![]() |
Đá Thaso White
|
3.600
|
3.900
|
3.200
|







.jpg)





.jpg)


.jpg)








.jpg)


.jpg)








(1).jpg)







.jpg)


.jpg)


(1).jpg)













.jpg)






.jpg)
































